TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连读

liándú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連讀

Âm Hán Việt LIÊN ĐỘC

连读 nghĩa là nối âm.

Nghĩa của 连读

liándú

LIÊN ĐỘCĐộng từ, Danh từphồn thể 連讀
  1. Nối âm (trong ngữ âm học)

Câu hỏi thường gặp

连读 nghĩa là gì?

连读 (liándú) nghĩa là nối âm.

连读 đọc thế nào?

连读 đọc là liándú (pinyin).

Âm Hán Việt của 连读 là gì?

Âm Hán Việt của 连读 là "liên độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.