TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连踢带打

liántīdàidǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連踢帶打

Âm Hán Việt LIÊN THÍCH ĐỚI ĐẢ

连踢带打 nghĩa là đá và đánh.

Nghĩa của 连踢带打

liántīdàidǎ

LIÊN THÍCH ĐỚI ĐẢphồn thể 連踢帶打
  1. thành ngữ Đá và đánh

Câu hỏi thường gặp

连踢带打 nghĩa là gì?

连踢带打 (liántīdàidǎ) nghĩa là đá và đánh.

连踢带打 đọc thế nào?

连踢带打 đọc là liántīdàidǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 连踢带打 là gì?

Âm Hán Việt của 连踢带打 là "liên thích đới đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.