TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连轴转

liánzhóuzhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連軸轉

Âm Hán Việt LIÊN TRỤC CHUYỂN

连轴转 nghĩa là Làm việc không ngừng nghỉ; làm việc suốt ngày đêm.

Nghĩa của 连轴转

liánzhóuzhuàn

LIÊN TRỤC CHUYỂNCụm từphồn thể 連軸轉
  1. thành ngữ Làm việc không ngừng nghỉ; làm việc suốt ngày đêm

Câu hỏi thường gặp

连轴转 nghĩa là gì?

连轴转 (liánzhóuzhuàn) nghĩa là Làm việc không ngừng nghỉ; làm việc suốt ngày đêm.

连轴转 đọc thế nào?

连轴转 đọc là liánzhóuzhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 连轴转 là gì?

Âm Hán Việt của 连轴转 là "liên trục chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.