TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连铸

liánzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連鑄

Âm Hán Việt LIÊN CHÚ

连铸 nghĩa là đúc liên tục.

Nghĩa của 连铸

liánzhù

LIÊN CHÚphồn thể 連鑄
  1. Đúc liên tục (luyện kim)

Câu hỏi thường gặp

连铸 nghĩa là gì?

连铸 (liánzhù) nghĩa là đúc liên tục.

连铸 đọc thế nào?

连铸 đọc là liánzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 连铸 là gì?

Âm Hán Việt của 连铸 là "liên chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.