TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连锁

liánsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連鎖

Âm Hán Việt LIÊN TỎA

连锁 nghĩa là liên kết, được kết nối.

Nghĩa của 连锁

liánsuǒ

LIÊN TỎATính từphồn thể 連鎖
  1. Liên kết
  2. Được kết nối
  3. Chuỗi (cửa hàng v.v.)

Từ ghép có 连锁

Câu hỏi thường gặp

连锁 nghĩa là gì?

连锁 (liánsuǒ) nghĩa là liên kết, được kết nối.

连锁 đọc thế nào?

连锁 đọc là liánsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 连锁 là gì?

Âm Hán Việt của 连锁 là "liên tỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.