TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连锁店

liánsuǒdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連鎖店

Âm Hán Việt LIÊN TỎA ĐIẾM

连锁店 nghĩa là cửa hàng chuỗi.

Nghĩa của 连锁店

liánsuǒdiàn

LIÊN TỎA ĐIẾMDanh từphồn thể 連鎖店
  1. Cửa hàng chuỗi

Câu hỏi thường gặp

连锁店 nghĩa là gì?

连锁店 (liánsuǒdiàn) nghĩa là cửa hàng chuỗi.

连锁店 đọc thế nào?

连锁店 đọc là liánsuǒdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 连锁店 là gì?

Âm Hán Việt của 连锁店 là "liên tỏa điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.