TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连锅端

liánguōduān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連鍋端

Âm Hán Việt LIÊN OA ĐOAN

连锅端 nghĩa là lấy cả nồi, quét sạch.

Nghĩa của 连锅端

liánguōduān

LIÊN OA ĐOANphồn thể 連鍋端
  1. thành ngữ Lấy cả nồi
  2. Quét sạch
  3. Xóa sổ

Câu hỏi thường gặp

连锅端 nghĩa là gì?

连锅端 (liánguōduān) nghĩa là lấy cả nồi, quét sạch.

连锅端 đọc thế nào?

连锅端 đọc là liánguōduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 连锅端 là gì?

Âm Hán Việt của 连锅端 là "liên oa đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.