TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

连队

liánduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 連隊

Âm Hán Việt LIÊN ĐỘI

连队 nghĩa là đại đội.

Nghĩa của 连队

liánduì

LIÊN ĐỘIDanh từphồn thể 連隊
  1. Đại đội (quân đội)

Câu hỏi thường gặp

连队 nghĩa là gì?

连队 (liánduì) nghĩa là đại đội.

连队 đọc thế nào?

连队 đọc là liánduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 连队 là gì?

Âm Hán Việt của 连队 là "liên đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.