TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迟

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遲

Âm Hán Việt TRÌ
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: trì, trí, trĩ

迟 nghĩa là muộn, trễ.

Nghĩa của 迟

chí

TRÌphồn thể 遲
  1. Muộn
  2. Trễ
  3. Chậm
  4. Điệu Xlo, điệu vũ trượt

Chí

TRÌphồn thể 遲tên riêng
  1. họ Họ Chí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迟

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 迟

Thành ngữ có 迟

Câu ví dụ với 迟

  • 有几个人来迟了。 Yǒu jǐge rén lái chí le.Một vài người đã tới muộn.Tatoeba #1779152
  • 迟做总比不做好。 Chậm còn hơn không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332923
  • 现在道歉也迟了。 Xiànzài dàoqiàn yě chí le.Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4789664

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

迟 nghĩa là gì?

迟 (chí, chí) nghĩa là muộn, trễ.

迟 đọc thế nào?

迟 đọc là chí (pinyin).

Âm Hán Việt của 迟 là gì?

Âm Hán Việt của 迟 là "trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.