迟到
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 遲到
迟到 nghĩa là đến muộn.
Nghĩa của 迟到
chídào
TRÌ ĐÁOĐộng từphồn thể 遲到- Đến muộn
Câu ví dụ với 迟到
- 我们上学可能会迟到。 Chúng ta sẽ muộn học mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793899
- 我们可能会上学迟到。 Chúng ta sẽ muộn học mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13119009
- 我知道我们会迟到。 Tôi biết chúng tôi sẽ đến muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9409472
- 迟到总比不到好。 Chậm còn hơn không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836581
- 你不会迟到,是吗? Nǐ bùhuì chídào, shì ma?Anh sẽ không bị muộn, có phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #870155
- 我上学迟到了。 Wǒ shàngxué chídào le.Tôi đã đến trường muộn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503041
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
迟到 nghĩa là gì?
迟到 (chídào) nghĩa là đến muộn.
迟到 đọc thế nào?
迟到 đọc là chídào (pinyin).
Âm Hán Việt của 迟到 là gì?
Âm Hán Việt của 迟到 là "trì đáo".