TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迟发性损伤

chífāxìngsǔnshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遲發性損傷

Âm Hán Việt TRÌ PHÁT TÍNH TỔN THƯƠNG

迟发性损伤 nghĩa là Tổn thương chậm khởi phát.

Nghĩa của 迟发性损伤

chífāxìngsǔnshāng

TRÌ PHÁT TÍNH TỔN THƯƠNGphồn thể 遲發性損傷
  1. Tổn thương chậm khởi phát

Câu hỏi thường gặp

迟发性损伤 nghĩa là gì?

迟发性损伤 (chífāxìngsǔnshāng) nghĩa là Tổn thương chậm khởi phát.

迟发性损伤 đọc thế nào?

迟发性损伤 đọc là chífāxìngsǔnshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 迟发性损伤 là gì?

Âm Hán Việt của 迟发性损伤 là "trì phát tính tổn thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.