TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迟滞现象

chízhìxiànxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遲滯現象

Âm Hán Việt TRÌ TRỆ HIỆN TƯỢNG

迟滞现象 nghĩa là hiện tượng trễ.

Nghĩa của 迟滞现象

chízhìxiànxiàng

TRÌ TRỆ HIỆN TƯỢNGDanh từphồn thể 遲滯現象
  1. Hiện tượng trễ

Câu hỏi thường gặp

迟滞现象 nghĩa là gì?

迟滞现象 (chízhìxiànxiàng) nghĩa là hiện tượng trễ.

迟滞现象 đọc thế nào?

迟滞现象 đọc là chízhìxiànxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 迟滞现象 là gì?

Âm Hán Việt của 迟滞现象 là "trì trệ hiện tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.