TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迟顿

chídùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遲頓

Âm Hán Việt TRÌ ĐỐN

迟顿 nghĩa là không hoạt bát, ngốc nghếch.

Nghĩa của 迟顿

chídùn

TRÌ ĐỐNphồn thể 遲頓
  1. Không hoạt bát
  2. Ngốc nghếch

Câu hỏi thường gặp

迟顿 nghĩa là gì?

迟顿 (chídùn) nghĩa là không hoạt bát, ngốc nghếch.

迟顿 đọc thế nào?

迟顿 đọc là chídùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 迟顿 là gì?

Âm Hán Việt của 迟顿 là "trì đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.