TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迪克

Díkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊCH KHẮC

迪克 nghĩa là Dick (tên người).

Nghĩa của 迪克

Díkè

ĐỊCH KHẮCTên riêngtên riêng
  1. Dick (tên người)

Câu ví dụ với 迪克

  • 迪克打算自己去。 Díkè dǎsuàn zìjǐ qù.Dick dự tính tự đi một mình.Tatoeba #839593

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

迪克 nghĩa là gì?

迪克 (díkè) nghĩa là Dick (tên người).

迪克 đọc thế nào?

迪克 đọc là Díkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 迪克 là gì?

Âm Hán Việt của 迪克 là "địch khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.