TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迪

dí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊCH
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: địch

迪 nghĩa là khai sáng.

Nghĩa của 迪

dí

ĐỊCH
  1. Khai sáng

Từ ghép có 迪

Câu ví dụ với 迪

  • 安迪一定练习得很辛苦。 Andy phài luyện tập rất chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #802003

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

迪 nghĩa là gì?

迪 (dí) nghĩa là khai sáng.

迪 đọc thế nào?

迪 đọc là dí (pinyin).

Âm Hán Việt của 迪 là gì?

Âm Hán Việt của 迪 là "địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.