TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迪化

Díhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊCH HÓA

迪化 nghĩa là Dihua hoặc Tihwa.

Nghĩa của 迪化

Díhuà

ĐỊCH HÓATên riêngtên riêng
  1. Dihua hoặc Tihwa (tên cũ của Ürümqi 乌鲁木齐 (Wūlǔmùqí))

Câu hỏi thường gặp

迪化 nghĩa là gì?

迪化 (díhuà) nghĩa là Dihua hoặc Tihwa.

迪化 đọc thế nào?

迪化 đọc là Díhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 迪化 là gì?

Âm Hán Việt của 迪化 là "địch hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.