TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迪奥

Dí'ào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迪奧

Âm Hán Việt ĐỊCH ÁO

迪奥 nghĩa là Dior (tên thương hiệu).

Nghĩa của 迪奥

Dí'ào

ĐỊCH ÁOphồn thể 迪奧tên riêng
  1. Dior (tên thương hiệu)

Câu hỏi thường gặp

迪奥 nghĩa là gì?

迪奥 (dí'ào) nghĩa là Dior (tên thương hiệu).

迪奥 đọc thế nào?

迪奥 đọc là Dí'ào (pinyin).

Âm Hán Việt của 迪奥 là gì?

Âm Hán Việt của 迪奥 là "địch áo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.