TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迪庆藏族自治州

Díqìng Zàngzú Zìzhìzhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迪慶藏族自治州

Âm Hán Việt ĐỊCH KHÁNH TẠNG TỘC TỰ TRỊ CHÂU

迪庆藏族自治州 nghĩa là Châu tự trị Tây Tạng Địch Khê hoặc Địch Khánh, tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Kiến Thang 建塘镇 (Jiàntángzhèn).

Nghĩa của 迪庆藏族自治州

Díqìng Zàngzú Zìzhìzhōu

ĐỊCH KHÁNH TẠNG TỘC TỰ TRỊ CHÂUTên riêngphồn thể 迪慶藏族自治州tên riêng
  1. Châu tự trị Tây Tạng Địch Khê hoặc Địch Khánh, tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Kiến Thang 建塘镇 (Jiàntángzhèn)

Câu hỏi thường gặp

迪庆藏族自治州 nghĩa là gì?

迪庆藏族自治州 (díqìng zàngzú zìzhìzhōu) nghĩa là Châu tự trị Tây Tạng Địch Khê hoặc Địch Khánh, tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Kiến Thang 建塘镇 (Jiàntángzhèn).

迪庆藏族自治州 đọc thế nào?

迪庆藏族自治州 đọc là Díqìng Zàngzú Zìzhìzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 迪庆藏族自治州 là gì?

Âm Hán Việt của 迪庆藏族自治州 là "địch khánh tạng tộc tự trị châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.