TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迫促

pòcù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH XÚC

迫促 nghĩa là thúc giục, khẩn cấp.

Nghĩa của 迫促

pòcù

BÁCH XÚCĐộng từ, Tính từ
  1. Thúc giục
  2. Khẩn cấp
  3. Cấp bách

Câu hỏi thường gặp

迫促 nghĩa là gì?

迫促 (pòcù) nghĩa là thúc giục, khẩn cấp.

迫促 đọc thế nào?

迫促 đọc là pòcù (pinyin).

Âm Hán Việt của 迫促 là gì?

Âm Hán Việt của 迫促 là "bách xúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.