TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迫使

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pòshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH SỨ

迫使 nghĩa là buộc phải, ép buộc.

Nghĩa của 迫使

pòshǐ

BÁCH SỨĐộng từ
  1. Buộc phải; ép buộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迫使

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

迫使 nghĩa là gì?

迫使 (pòshǐ) nghĩa là buộc phải, ép buộc.

迫使 đọc thế nào?

迫使 đọc là pòshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 迫使 là gì?

Âm Hán Việt của 迫使 là "bách sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.