迫使
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
迫使 nghĩa là buộc phải, ép buộc.
Nghĩa của 迫使
pòshǐ
BÁCH SỨĐộng từ- Buộc phải; ép buộc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迫使
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
迫使 nghĩa là gì?
迫使 (pòshǐ) nghĩa là buộc phải, ép buộc.
迫使 đọc thế nào?
迫使 đọc là pòshǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 迫使 là gì?
Âm Hán Việt của 迫使 là "bách sứ".