迷不知返 nghĩa là Lạc lối không biết cách quay trở lại con đường đúng.
Nghĩa của 迷不知返
míbùzhīfǎn
MÊ BẤT TRI PHẢN
thành ngữ Lạc lối không biết cách quay trở lại con đường đúng
Câu hỏi thường gặp
迷不知返 nghĩa là gì?
迷不知返 (míbùzhīfǎn) nghĩa là Lạc lối không biết cách quay trở lại con đường đúng.
迷不知返 đọc thế nào?
迷不知返 đọc là míbùzhīfǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 迷不知返 là gì?
Âm Hán Việt của 迷不知返 là "mê bất tri phản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.