TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷幻药

míhuànyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迷幻藥

Âm Hán Việt MÊ ẢO DƯỢC

迷幻药 nghĩa là chất gây ảo giác, thuốc gây ảo giác.

Nghĩa của 迷幻药

míhuànyào

MÊ ẢO DƯỢCDanh từphồn thể 迷幻藥
  1. Chất gây ảo giác
  2. Thuốc gây ảo giác

Câu hỏi thường gặp

迷幻药 nghĩa là gì?

迷幻药 (míhuànyào) nghĩa là chất gây ảo giác, thuốc gây ảo giác.

迷幻药 đọc thế nào?

迷幻药 đọc là míhuànyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷幻药 là gì?

Âm Hán Việt của 迷幻药 là "mê ảo dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.