TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷彩

mícǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÊ THÁI

迷彩 nghĩa là ngụy trang.

Nghĩa của 迷彩

mícǎi

MÊ THÁIDanh từ
  1. Ngụy trang

Từ ghép có 迷彩

Câu hỏi thường gặp

迷彩 nghĩa là gì?

迷彩 (mícǎi) nghĩa là ngụy trang.

迷彩 đọc thế nào?

迷彩 đọc là mícǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷彩 là gì?

Âm Hán Việt của 迷彩 là "mê thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.