TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷思

mísī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÊ TƯ

迷思 nghĩa là huyền thoại.

Nghĩa của 迷思

mísī

MÊ TƯDanh từ
  1. từ mượn Huyền thoại

Câu hỏi thường gặp

迷思 nghĩa là gì?

迷思 (mísī) nghĩa là huyền thoại.

迷思 đọc thế nào?

迷思 đọc là mísī (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷思 là gì?

Âm Hán Việt của 迷思 là "mê tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.