TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷恋

míliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迷戀

Âm Hán Việt MÊ LUYẾN

迷恋 nghĩa là say mê, bị quyến rũ.

Nghĩa của 迷恋

míliàn

MÊ LUYẾNĐộng từphồn thể 迷戀
  1. Say mê
  2. Bị quyến rũ
  3. Đam mê

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 迷恋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

迷恋 nghĩa là gì?

迷恋 (míliàn) nghĩa là say mê, bị quyến rũ.

迷恋 đọc thế nào?

迷恋 đọc là míliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷恋 là gì?

Âm Hán Việt của 迷恋 là "mê luyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.