TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷津

míjīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÊ TÂN

迷津 nghĩa là mê cung, lạc đường.

Nghĩa của 迷津

míjīn

MÊ TÂN
  1. Mê cung
  2. Lạc đường
  3. Rối rắm

Từ ghép có 迷津

Câu hỏi thường gặp

迷津 nghĩa là gì?

迷津 (míjīn) nghĩa là mê cung, lạc đường.

迷津 đọc thế nào?

迷津 đọc là míjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷津 là gì?

Âm Hán Việt của 迷津 là "mê tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.