TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷魂阵

míhúnzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迷魂陣

Âm Hán Việt MÊ HỒN TRẬN

迷魂阵 nghĩa là Mưu kế bẫy ai đó.

Nghĩa của 迷魂阵

míhúnzhèn

MÊ HỒN TRẬNphồn thể 迷魂陣
  1. Mưu kế bẫy ai đó
  2. Mê hoặc và bẫy

Câu hỏi thường gặp

迷魂阵 nghĩa là gì?

迷魂阵 (míhúnzhèn) nghĩa là Mưu kế bẫy ai đó.

迷魂阵 đọc thế nào?

迷魂阵 đọc là míhúnzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷魂阵 là gì?

Âm Hán Việt của 迷魂阵 là "mê hồn trận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.