TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

迷魂药

míhúnyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迷魂藥

Âm Hán Việt MÊ HỒN DƯỢC

迷魂药 nghĩa là thuốc phép, thuốc mê.

Nghĩa của 迷魂药

míhúnyào

MÊ HỒN DƯỢCDanh từphồn thể 迷魂藥
  1. Thuốc phép; (ví dụ) lời nói hoặc hành động mê hoặc
  2. Thuốc mê
  3. Thuốc lắc; MDMA

Câu hỏi thường gặp

迷魂药 nghĩa là gì?

迷魂药 (míhúnyào) nghĩa là thuốc phép, thuốc mê.

迷魂药 đọc thế nào?

迷魂药 đọc là míhúnyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 迷魂药 là gì?

Âm Hán Việt của 迷魂药 là "mê hồn dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.