迷魂香 nghĩa là Một loại khí hoặc khói gây ngủ được kẻ trộm sử dụng để làm nạn nhân mất khả năng.
Nghĩa của 迷魂香
míhúnxiāng
MÊ HỒN HƯƠNG
Một loại khí hoặc khói gây ngủ được kẻ trộm sử dụng để làm nạn nhân mất khả năng
Câu hỏi thường gặp
迷魂香 nghĩa là gì?
迷魂香 (míhúnxiāng) nghĩa là Một loại khí hoặc khói gây ngủ được kẻ trộm sử dụng để làm nạn nhân mất khả năng.
迷魂香 đọc thế nào?
迷魂香 đọc là míhúnxiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 迷魂香 là gì?
Âm Hán Việt của 迷魂香 là "mê hồn hương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.