TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追亡逐北

zhuīwángzhúběi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUY VONG TRỤC BẮC

追亡逐北 nghĩa là Truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn.

Nghĩa của 追亡逐北

zhuīwángzhúběi

TRUY VONG TRỤC BẮCCụm từ
  1. Truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn

Câu hỏi thường gặp

追亡逐北 nghĩa là gì?

追亡逐北 (zhuīwángzhúběi) nghĩa là Truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn.

追亡逐北 đọc thế nào?

追亡逐北 đọc là zhuīwángzhúběi (pinyin).

Âm Hán Việt của 追亡逐北 là gì?

Âm Hán Việt của 追亡逐北 là "truy vong trục bắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.