TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追剧

zhuījù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追劇

Âm Hán Việt TRUY KỊCH

追剧 nghĩa là Xem một loạt phim truyền hình thường xuyên.

Nghĩa của 追剧

zhuījù

TRUY KỊCHĐộng từphồn thể 追劇
  1. Xem một loạt phim truyền hình thường xuyên
  2. Xem say sưa

Câu ví dụ với 追剧

  • 婉君超爱追剧,韩剧、美剧她都看。 Wan-chun là một con nghiện phim truyền hình – phim Hàn hay phim Mĩ, cô đều xem hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13523781

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

追剧 nghĩa là gì?

追剧 (zhuījù) nghĩa là Xem một loạt phim truyền hình thường xuyên.

追剧 đọc thế nào?

追剧 đọc là zhuījù (pinyin).

Âm Hán Việt của 追剧 là gì?

Âm Hán Việt của 追剧 là "truy kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.