追剧
Phồn thể: 追劇
追剧 nghĩa là Xem một loạt phim truyền hình thường xuyên.
Nghĩa của 追剧
zhuījù
TRUY KỊCHĐộng từphồn thể 追劇- Xem một loạt phim truyền hình thường xuyên
- Xem say sưa
Câu ví dụ với 追剧
- 婉君超爱追剧,韩剧、美剧她都看。 Wan-chun là một con nghiện phim truyền hình – phim Hàn hay phim Mĩ, cô đều xem hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13523781
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
追剧 nghĩa là gì?
追剧 (zhuījù) nghĩa là Xem một loạt phim truyền hình thường xuyên.
追剧 đọc thế nào?
追剧 đọc là zhuījù (pinyin).
Âm Hán Việt của 追剧 là gì?
Âm Hán Việt của 追剧 là "truy kịch".