TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追剿

zhuījiǎo giọng máy của trình duyệt

追剿 nghĩa là Truy đuổi và tiêu diệt.

Nghĩa của 追剿

zhuījiǎo

Động từ
  1. Truy đuổi và tiêu diệt
  2. Trấn áp

Câu hỏi thường gặp

追剿 nghĩa là gì?

追剿 (zhuījiǎo) nghĩa là Truy đuổi và tiêu diệt.

追剿 đọc thế nào?

追剿 đọc là zhuījiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.