TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追加剂

zhuījiājì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追加劑

Âm Hán Việt TRUY GIA TỄ

追加剂 nghĩa là Liều vắc-xin tăng cường.

Nghĩa của 追加剂

zhuījiājì

TRUY GIA TỄphồn thể 追加劑
  1. Đài Loan Liều vắc-xin tăng cường
  2. Mũi tiêm nhắc lại

Câu hỏi thường gặp

追加剂 nghĩa là gì?

追加剂 (zhuījiājì) nghĩa là Liều vắc-xin tăng cường.

追加剂 đọc thế nào?

追加剂 đọc là zhuījiājì (pinyin).

Âm Hán Việt của 追加剂 là gì?

Âm Hán Việt của 追加剂 là "truy gia tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.