TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追回

zhuīhuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUY HỒI

追回 nghĩa là thu hồi, lấy lại.

Nghĩa của 追回

zhuīhuí

TRUY HỒIĐộng từ
  1. Thu hồi (thứ đã mất hoặc bị đánh cắp)
  2. Lấy lại

Câu hỏi thường gặp

追回 nghĩa là gì?

追回 (zhuīhuí) nghĩa là thu hồi, lấy lại.

追回 đọc thế nào?

追回 đọc là zhuīhuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 追回 là gì?

Âm Hán Việt của 追回 là "truy hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.