追奔逐北 nghĩa là Truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn.
Nghĩa của 追奔逐北
zhuībēnzhúběi
TRUY BÔN TRỤC BẮCCụm từ
Truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn
Câu hỏi thường gặp
追奔逐北 nghĩa là gì?
追奔逐北 (zhuībēnzhúběi) nghĩa là Truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn.
追奔逐北 đọc thế nào?
追奔逐北 đọc là zhuībēnzhúběi (pinyin).
Âm Hán Việt của 追奔逐北 là gì?
Âm Hán Việt của 追奔逐北 là "truy bôn trục bắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.