TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追尾

zhuīwěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUY VĨ

追尾 nghĩa là bám đuôi.

Nghĩa của 追尾

zhuīwěi

TRUY VĨĐộng từ
  1. Bám đuôi
  2. Đâm vào xe phía trước do bám đuôi

Câu hỏi thường gặp

追尾 nghĩa là gì?

追尾 (zhuīwěi) nghĩa là bám đuôi.

追尾 đọc thế nào?

追尾 đọc là zhuīwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 追尾 là gì?

Âm Hán Việt của 追尾 là "truy vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.