TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追寻

zhuīxún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追尋

Âm Hán Việt TRUY TÌM

追寻 nghĩa là theo đuổi, lần theo.

Nghĩa của 追寻

zhuīxún

TRUY TÌMĐộng từphồn thể 追尋
  1. Theo đuổi
  2. Lần theo
  3. Tìm kiếm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 追寻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

追寻 nghĩa là gì?

追寻 (zhuīxún) nghĩa là theo đuổi, lần theo.

追寻 đọc thế nào?

追寻 đọc là zhuīxún (pinyin).

Âm Hán Việt của 追寻 là gì?

Âm Hán Việt của 追寻 là "truy tìm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.