TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追究

zhuījiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUY CỨU

追究 nghĩa là điều tra.

Nghĩa của 追究

zhuījiū

TRUY CỨUĐộng từ
  1. Điều tra
  2. Xem xét

Câu hỏi thường gặp

追究 nghĩa là gì?

追究 (zhuījiū) nghĩa là điều tra.

追究 đọc thế nào?

追究 đọc là zhuījiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 追究 là gì?

Âm Hán Việt của 追究 là "truy cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.