TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追溯

zhuīsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUY TỐ

追溯 nghĩa là đi ngược dòng.

Nghĩa của 追溯

zhuīsù

TRUY TỐĐộng từ
  1. nghĩa đen Đi ngược dòng
  2. Theo dấu vết trở về
  3. Quay trở lại từ

Câu hỏi thường gặp

追溯 nghĩa là gì?

追溯 (zhuīsù) nghĩa là đi ngược dòng.

追溯 đọc thế nào?

追溯 đọc là zhuīsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 追溯 là gì?

Âm Hán Việt của 追溯 là "truy tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.