TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追缴

zhuījiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追繳

追缴 nghĩa là thu hồi.

Nghĩa của 追缴

zhuījiǎo

Động từphồn thể 追繳
  1. Thu hồi (tài sản bị đánh cắp)
  2. Truy đuổi và buộc ai đó trả lại chiến lợi phẩm

Câu hỏi thường gặp

追缴 nghĩa là gì?

追缴 (zhuījiǎo) nghĩa là thu hồi.

追缴 đọc thế nào?

追缴 đọc là zhuījiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.