TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追肥

zhuīféi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUY PHÌ

追肥 nghĩa là bón phân thúc, bổ sung phân bón.

Nghĩa của 追肥

zhuīféi

TRUY PHÌĐộng từ
  1. Bón phân thúc
  2. Bổ sung phân bón

Câu hỏi thường gặp

追肥 nghĩa là gì?

追肥 (zhuīféi) nghĩa là bón phân thúc, bổ sung phân bón.

追肥 đọc thế nào?

追肥 đọc là zhuīféi (pinyin).

Âm Hán Việt của 追肥 là gì?

Âm Hán Việt của 追肥 là "truy phì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.