TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追认

zhuīrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追認

Âm Hán Việt TRUY NHẬN

追认 nghĩa là Công nhận sau sự kiện.

Nghĩa của 追认

zhuīrèn

TRUY NHẬNĐộng từphồn thể 追認
  1. Công nhận sau sự kiện
  2. Công nhận sau khi qua đời
  3. Phê chuẩn
  4. Tán thành hồi tố

Câu hỏi thường gặp

追认 nghĩa là gì?

追认 (zhuīrèn) nghĩa là Công nhận sau sự kiện.

追认 đọc thế nào?

追认 đọc là zhuīrèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 追认 là gì?

Âm Hán Việt của 追认 là "truy nhận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.