TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追讨

zhuītǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追討

Âm Hán Việt TRUY THẢO

追讨 nghĩa là Đòi thanh toán số tiền đang nợ.

Nghĩa của 追讨

zhuītǎo

TRUY THẢOĐộng từphồn thể 追討
  1. Đòi thanh toán số tiền đang nợ

Câu hỏi thường gặp

追讨 nghĩa là gì?

追讨 (zhuītǎo) nghĩa là Đòi thanh toán số tiền đang nợ.

追讨 đọc thế nào?

追讨 đọc là zhuītǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 追讨 là gì?

Âm Hán Việt của 追讨 là "truy thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.