TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追踪号码

zhuīzōnghàomǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追蹤號碼

Âm Hán Việt TRUY TUNG HIỆU MÃ

追踪号码 nghĩa là số theo dõi.

Nghĩa của 追踪号码

zhuīzōnghàomǎ

TRUY TUNG HIỆU MÃphồn thể 追蹤號碼
  1. Số theo dõi (của một kiện hàng)

Câu hỏi thường gặp

追踪号码 nghĩa là gì?

追踪号码 (zhuīzōnghàomǎ) nghĩa là số theo dõi.

追踪号码 đọc thế nào?

追踪号码 đọc là zhuīzōnghàomǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 追踪号码 là gì?

Âm Hán Việt của 追踪号码 là "truy tung hiệu mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.