TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追踪报导

zhuīzōngbàodǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追蹤報導

Âm Hán Việt TRUY TUNG BÁO ĐẠO

追踪报导 nghĩa là báo cáo theo dõi.

Nghĩa của 追踪报导

zhuīzōngbàodǎo

TRUY TUNG BÁO ĐẠOphồn thể 追蹤報導
  1. Báo cáo theo dõi

Câu hỏi thường gặp

追踪报导 nghĩa là gì?

追踪报导 (zhuīzōngbàodǎo) nghĩa là báo cáo theo dõi.

追踪报导 đọc thế nào?

追踪报导 đọc là zhuīzōngbàodǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 追踪报导 là gì?

Âm Hán Việt của 追踪报导 là "truy tung báo đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.