TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追踪调查

zhuīzōngdiàochá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追蹤調查

追踪调查 nghĩa là nghiên cứu tiếp nối, theo dõi điều tra.

Nghĩa của 追踪调查

zhuīzōngdiàochá

phồn thể 追蹤調查
  1. Nghiên cứu tiếp nối
  2. Theo dõi điều tra

Câu hỏi thường gặp

追踪调查 nghĩa là gì?

追踪调查 (zhuīzōngdiàochá) nghĩa là nghiên cứu tiếp nối, theo dõi điều tra.

追踪调查 đọc thế nào?

追踪调查 đọc là zhuīzōngdiàochá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.