TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追蹑

zhuīniè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追躡

追蹑 nghĩa là theo dấu, theo dõi.

Nghĩa của 追蹑

zhuīniè

phồn thể 追躡
  1. Theo dấu
  2. Theo dõi
  3. Lần theo

Câu hỏi thường gặp

追蹑 nghĩa là gì?

追蹑 (zhuīniè) nghĩa là theo dấu, theo dõi.

追蹑 đọc thế nào?

追蹑 đọc là zhuīniè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.