TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追逐赛

zhuīzhúsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追逐賽

Âm Hán Việt TRUY TRỤC TÁI

追逐赛 nghĩa là cuộc đua rượt đuổi, truy đuổi.

Nghĩa của 追逐赛

zhuīzhúsài

TRUY TRỤC TÁIphồn thể 追逐賽
  1. Cuộc đua rượt đuổi
  2. Truy đuổi

Câu hỏi thường gặp

追逐赛 nghĩa là gì?

追逐赛 (zhuīzhúsài) nghĩa là cuộc đua rượt đuổi, truy đuổi.

追逐赛 đọc thế nào?

追逐赛 đọc là zhuīzhúsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 追逐赛 là gì?

Âm Hán Việt của 追逐赛 là "truy trục tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.