TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追逼

zhuībī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUY BỨC

追逼 nghĩa là theo đuổi sát sao, thúc ép.

Nghĩa của 追逼

zhuībī

TRUY BỨC
  1. Theo đuổi sát sao
  2. Thúc ép
  3. Đòi (thanh toán)
  4. Ép buộc (một nhượng bộ)

Câu hỏi thường gặp

追逼 nghĩa là gì?

追逼 (zhuībī) nghĩa là theo đuổi sát sao, thúc ép.

追逼 đọc thế nào?

追逼 đọc là zhuībī (pinyin).

Âm Hán Việt của 追逼 là gì?

Âm Hán Việt của 追逼 là "truy bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.