TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

追随者

zhuīsuízhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 追隨者

Âm Hán Việt TRUY TÙY GIẢ

追随者 nghĩa là người theo sau, người ủng hộ.

Nghĩa của 追随者

zhuīsuízhě

TRUY TÙY GIẢDanh từphồn thể 追隨者
  1. Người theo sau
  2. Người ủng hộ
  3. Đội ngũ theo dõi

Câu hỏi thường gặp

追随者 nghĩa là gì?

追随者 (zhuīsuízhě) nghĩa là người theo sau, người ủng hộ.

追随者 đọc thế nào?

追随者 đọc là zhuīsuízhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 追随者 là gì?

Âm Hán Việt của 追随者 là "truy tùy giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.